
Laptop Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 14 - 21V700B5VN (Ultra 5 325, 32GB, 512GB, WUXGA, Win11Pro)
Giá thấp nhất trong dữ liệu: 70.790.000 đ tại Điện Máy XANH (ngày 05/11/2026) · 1 cửa hàng còn hàng khác: Thế Giới Di Động.
Hàng mới
| Cửa hàng | Giá | |
|---|---|---|
| Điện Máy XANH | 70.790.000 đ ngày 05/11/2026 | Xem |
| Thế Giới Di Động | 70.790.000 đ ngày 05/11/2026 | Xem |
Lịch sử giá
timgiare.vn bắt đầu ghi giá mẫu này từ ngày 05/11/2026: 70.790.000 đ. Biểu đồ hiện ra khi có ít nhất 2 ngày dữ liệu.
Thông số
| Màn hình | 14 inch |
|---|---|
| Độ phân giải | WUXGA (1920 x 1200) |
| Tấm nền, công nghệ màn hình | IPS |
| CPU | 325 |
| Tốc độ CPU | Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng |
| RAM | 32 GB |
| Loại RAM | LPDDR5X (Onboard) |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB) |
| Card đồ họa | Card tích hợp |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro |
| Khối lượng | Nặng 0.977 kg |
| Pin | 58 Wh |
| Cổng kết nối | 1x USB-A (USB 5Gbps, Always On), 3x Thunderbolt™ 4 (USB PD 15 - 65W, DisplayPort™ 2.1), 1x HDMI® 2.1 (lên đến 4K/60Hz), 1x Headphone/microphone combo jack (3.5 mm) |
| Kết nối không dây | Bluetooth 5.4 |
| Webcam | Webcam 5.0 MP + IR Camera |
| Bàn phím | Có |
| Âm thanh | 2W x 2, Stereo speakers, Dolby Atmos |
| Chất liệu | Mặt trên Sợi Carbon - Mặt dưới nhôm |
Thông số do cửa hàng (Thế Giới Di Động) công bố kèm sản phẩm, đọc trong lần lấy dữ liệu gần nhất (dữ liệu ngày 05/11/2026); phiên bản màu hoặc bộ nhớ khác có thể khác. timgiare.vn không tự kiểm chứng thông số này.
So sánh nhanh
Cùng hãng, giá trong khoảng 30 % quanh mẫu này. Giá là mức thấp nhất trong dữ liệu ngày 05/11/2026, không phải giá niêm yết của hãng.
| Lenovo Thinkpad X1 Carbon Gen 14 21V700B5VN | Lenovo Yoga Pro 7 15ASH11 83W5000SVN | Lenovo Thinkpad X1 Carbon Gen 13 21NS010BVN | Lenovo Yoga Slim 7 Ultra 14IPH11 Oled 83QK0015VN | |
|---|---|---|---|---|
| Giá thấp nhất trong dữ liệu | 70.790.000 đ | 69.990.000 đ | 71.990.000 đ | 72.990.000 đ |
| Cửa hàng bán mới | 2 | 2 | 1 | 1 |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB) | 512GB SSD M.2 2242 PCIe 4.0x4 NVMe (Hỗ trợ tối đa 2 ổ SSD M.2, SSD M.2 2242 tối đa 1TB) | 512GB SSD M.2 NVMe (1 x M.2 2280) | — |
| RAM | 32 GB | 32GB | 32GB Onboard LPDDR5x 8533MHz (1 Khe cắm / Không nâng cấp được) | — |
| CPU | 325 | AMD Ryzen AI Max+ 388 (8C / 16T, 3.6 / 5.0GHz, 8MB L2 / 32MB L3) | Intel® Core™ Ultra 7-258V (2.2 GHz - 4.8 GHz / 12MB / 8 nhân, 8 luồng), Copilot+ PC | — |
| Card đồ họa | Card tích hợp | AMD Radeon™ Graphics | Intel® Graphics | — |
| Màn hình | 14 inch | 15.3 inches | 14" (2880 x 1800) 2.8K OLED, không cảm ứng, 500 nits, 100% DCI-P3, Màn hình chống lóa | — |
Vuốt ngang bảng để xem các mẫu còn lại.